nhỡ tàu

Học thuật
Thân thiện
nhỡ tàu

Anh ấy chạy đến sân ga nhưng đã nhỡ tàu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đến muộn, không kịp lên tàu: Chỉ việc đến ga sau khi tàu đã khởi hành, không thể lên chuyến tàu như dự định.
    • Bỏ lỡ một cơ hội, một dịp tốt (nghĩa bóng, thông tục): Dùng để von việc không kịp thời nắm bắt một cơ hội nào đó, khiến trôi qua.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Chúng tôi đến ga chậm mười phút nên đã nhỡ tàu.
    • kẹt xe, anh ấy sợ sẽ nhỡ tàu chuyến 5 giờ chiều.
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Công ty tuyển dụng hết chỉ tiêu rồi, tiếc tôi đã nhỡ tàu.
    • Giá cổ phiếu tăng vọt, ai không mua sớm coi như nhỡ tàu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhỡ tàu" với nghĩa bóng rộng: Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế, cơ hội nghề nghiệp, hoặc các xu hướng thời đại.
    • Nhiều doanh nghiệp truyền thống đang lo nhỡ tàu chuyển đổi số.
    • Nếu không học ngoại ngữ, bạn sẽ nhỡ tàu hội nhập.
Biến thể từ gần giống
  • Nhỡ chuyến: Có nghĩa tương tự "nhỡ tàu", có thể dùng cho các phương tiện khác (xe khách, máy bay).
    • Anh ta ngủ quên nên nhỡ chuyến bay.
  • Lỡ tàu: Cách nói khác với ý nghĩa tương tự "nhỡ tàu".
  • Lỡ chuyến: Cách nói khác với ý nghĩa tương tự "nhỡ chuyến".
  • Bỏ lỡ: Động từ chung, chỉ việc không nắm bắt được (cơ hội, sự kiện).
Từ đồng nghĩa
  • Lỡ cơ hội: Bỏ qua, không kịp tận dụng một dịp tốt.
  • Vuột mất: Để một thứ đó (cơ hội, vật) thoát khỏi tầm tay.
  • Trễ hẹn: Đến muộn so với thời gian đã định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào khác ngoài chính cụm từ "nhỡ tàu")

Thành ngữ liên quan
  • "Nhỡ tàu lỡ chuyến": Thành ngữ nhấn mạnh việc bỏ lỡ nhiều cơ hội liên tiếp hoặc việc bỏ lỡ nói chung.
    • Dự án cứ chần chừ mãi, giờ thì nhỡ tàu lỡ chuyến cả rồi.
nhỡ tàu

Anh ấy chạy đến sân ga nhưng đã nhỡ tàu.

  1. đg. 1. Đến muộn, sau khi tàu đã chạy. 2. Bỏ qua một dịp làm được việc (thtục): Định mua xe đạp nhưng nhỡ tàu, đến nơi vừa hết.

Từ gần giống